ore

/ˈoɚ/
danh từ
  • Quặng.
  • Kim loại.
Danh từ
  1. Đá hoặc vật liệu khác có chứa vật liệu có giá trị hoặc hữu dụng; chủ yếu là một loại đá chứa kim loại hoặc đá quý mà nó thường được khai thác và chế biến.
    Rock or other material that contains valuable or utilitarian materials; primarily a rock containing metals or gems for which it is typically mined and processed.
    They general­ly occur in the earth in what are called veins, and are seldom found in the pure metallic state, but generally in combination with some other substance, in which state they are call­ed ores.
    Chúng thường xuất hiện trên trái đất dưới dạng mạch và hiếm khi được tìm thấy ở trạng thái kim loại nguyên chất mà thường kết hợp với một số chất khác, ở trạng thái đó chúng được gọi là quặng.
  2. Một đơn vị tiền tệ được sử dụng ở Anh vào khoảng thế kỷ thứ 10 đến thế kỷ thứ 12.
    A unit of currency used in England around the 10th to 12th centuries.
    Từ đồng nghĩa:ora
  3. (phương ngữ, cổ xưa) Rong biển, đặc biệt là rong biển được dạt vào bờ.
    (dialectal, archaic) Seaweed, especially that which is washed up ashore.
  4. (lịch sử) Một loại len mịn, đặc biệt là loại được sản xuất trước đây ở thị trấn Leominster, Herefordshire.
    (historical) A type of fine wool, especially of the type historically produced in the market town of Leominster, Herefordshire.
Giới từ
  1. Hình thức lỗi thời của hơn.
    Obsolete form of over.

Chưa có góp ý cho “ore”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “ore” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish