oryx

/ˈȯr-iks/
danh từ
  • Linh dương sừng kiếm (ở Châu phi).
Danh từ
  1. bất kỳ loài linh dương nào thuộc chi Oryx, có nguồn gốc từ Châu Phi, có sừng dài và thẳng
    Any of several antelopes, of the genus Oryx, native to Africa, which have long, straight horns
    Từ đồng nghĩa:sabre antelope
🎬 Nghe “oryx” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish