outermost

/ˈaʊtɚˌmoʊst/
tính từ
  • Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.
Tính từ
  1. dạng bậc nhất của bên ngoài: hầu hết bên ngoài; xa nhất bên ngoài; càng xa trung tâm hoặc bên trong càng tốt.
    superlative form of outer: most outer; farthest outside; as far from the center or inside as possible.
    He lived on the outermost edge of the city.
    Anh ấy sống ở rìa ngoài cùng của thành phố.
    Từ đồng nghĩa:extimateuttermost
Danh từ
  1. Cái đó là ngoài cùng.
    That which is outermost.
🎬 Nghe “outermost” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish