outgoing
/ˈaʊtˌgowɪŋ/danh từ
- Outgo.
tính từ
- Đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc.
- (tính cách) hướng ngoại, cởi mở
Tính từ
- Hướng ngoại: nói nhiều, thân thiện và hòa đồng, đặc biệt là trong việc gặp gỡ những người mới một cách dễ dàng và thoải mái; tha thứ.Extroverted: talkative, friendly, and social, especially with respect to meeting new people easily and comfortably; outgiving.Tom is very outgoing and enjoys meeting people; his brother, on the other hand, is painfully shy.Tom rất hướng ngoại và thích gặp gỡ mọi người; mặt khác, anh trai anh lại rất nhút nhát.
- (không so sánh được) Đang đi ra ngoài, đang trên đường ra ngoài.(not comparable) Going out, on its way out.Is there any outgoing post?Có bài viết nào gửi đi không?
- (không thể so sánh) Bị thay thế tại chức (khi còn tại chức nhưng sau bầu cử đã xác định sẽ bị thay thế).(not comparable) Being replaced in office (while still in office but after election has determined that he/she will be replaced).The outgoing politician wasn't too disappointed he'd lost the election; he was tired of political infighting.Chính trị gia sắp mãn nhiệm không quá thất vọng vì đã thua cuộc bầu cử; ông đã mệt mỏi với những cuộc đấu đá chính trị nội bộ.
Danh từ
- Hành động bỏ đi hoặc đi chơi; sự ra đi, sự ra đi.The act of leaving or going out; exit, departure.Từ đồng nghĩa:outgang
- (chủ yếu ở số nhiều) Tiền để lại tài sản của một người; chi tiêu, chi phí, chi phí.(chiefly in the plural) Money that leaves one's possession; expenditure, outlay, expense.Từ đồng nghĩa:outgang
- Giới hạn cực độ; nơi kết thúc.The extreme limit; the place of ending.Từ đồng nghĩa:outgang
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của outgopresent participle and gerund of outgo
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “outgoing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish