outdoor

/ˈaʊtˌdoɚ/
tính từ
  • Ngoài trời, ở ngoài.
Tính từ
  1. Nằm trong, được thiết kế để sử dụng hoặc vận chuyển ngoài trời.
    Situated in, designed to be used in, or carried on in the open air.
  2. Liên quan đến hoạt động từ thiện được quản lý hoặc nhận từ hoặc độc lập với nhà tế bần hoặc tổ chức khác.
    Pertaining to charity administered or received away from, or independently from, a workhouse or other institution.
Động từ
  1. (ở một số cộng đồng châu Phi) Để công khai trưng bày một đứa trẻ sau khi nó được đặt tên
    (in some African communities) To publicly display a child after it has been named
🎬 Nghe “outdoor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish