outgang
/ˈaʊ̯tˌɡæŋ/Danh từ
- Lối ra hoặc đường thoát.An exit or egress.For quotations using this term, see Citations:outgang.Để xem các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, hãy xem Citations:outgang.
- Hành động từ bỏ quyền chiếm hữu tài sản.The act of giving up occupancy of property.
- Cổng ra; cổng chăn thả gia súc.An outgate; a cattle-gate.Sit William Saunders, priest, gave as follows:—for the repair of the church windows, bridges for a church road, bell ropes, &c., church balke, … dam, and dam bridge, and outgang, … outgang between White Hall Close and Mill Hill Close …Linh mục William Saunders đã đóng góp như sau:—để sửa chữa cửa sổ nhà thờ, cầu cho đường nhà thờ, dây chuông, v.v., đê nhà thờ, … đập nước, và cầu đập, và đường vòng, … đường vòng giữa White Hall Close và Mill Hill Close …
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “outgang” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish