outgang

/ˈaʊ̯tˌɡæŋ/
Danh từ
  1. Lối ra hoặc đường thoát.
    An exit or egress.
    For quotations using this term, see Citations:outgang.
    Để xem các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, hãy xem Citations:outgang.
  2. Hành động từ bỏ quyền chiếm hữu tài sản.
    The act of giving up occupancy of property.
  3. Cổng ra; cổng chăn thả gia súc.
    An outgate; a cattle-gate.
    Sit William Saunders, priest, gave as follows:—for the repair of the church windows, bridges for a church road, bell ropes, &c., church balke, … dam, and dam bridge, and outgang, … outgang between White Hall Close and Mill Hill Close …
    Linh mục William Saunders đã đóng góp như sau:—để sửa chữa cửa sổ nhà thờ, cầu cho đường nhà thờ, dây chuông, v.v., đê nhà thờ, … đập nước, và cầu đập, và đường vòng, … đường vòng giữa White Hall Close và Mill Hill Close …
🎬 Nghe “outgang” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish