outlier

/ˈau̇t-ˌlī(-ə)r/
danh từ
  • Người nằm ngoài, cái nằm ngoài.
  • Người đứng ngoài (một tổ chức... ), người tách khỏi nhóm...
  • Phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính).
  • Người ở ngoài (chỗ làm... ).
Danh từ
  1. Một người hoặc vật nằm cách xa cơ thể chính hoặc bên ngoài vị trí thích hợp của nó.
    A person or thing situated away from the main body or outside its proper place.
  2. (nghĩa bóng) Ngoại lệ.
    (figurative) An exception.
  3. (địa chất) Một phần của thành hệ bị tách ra khỏi phần còn lại do xói mòn.
    (geology) A part of a formation separated from the rest of the formation by erosion.
  4. (thống kê) Một giá trị trong mẫu thống kê không phù hợp với mẫu mô tả hầu hết các điểm dữ liệu khác; cụ thể là giá trị nằm ngoài 1,5 IQR ngoài tứ phân vị trên hoặc dưới.
    (statistics) A value in a statistical sample which does not fit a pattern that describes most other data points; specifically, a value that lies 1.5 IQR beyond the upper or lower quartile.
🎬 Nghe “outlier” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish