ovate

/ˈō-ˌvāt/
tính từ
  • Hình trứng.
Tính từ
  1. Có hình dạng như một quả trứng.
    Shaped like an egg.
    Từ đồng nghĩa:egg-shapedovoid
  2. (thực vật học, lá) Có đầu rộng nhất gần gốc.
    (botany, of leaves) With the broadest extremity near the base.
    Từ đồng nghĩa:egg-shapedovoid
Danh từ
  1. (khảo cổ học) Chiếc rìu cầm tay hình quả trứng.
    (archaeology) An egg-shaped hand axe.
  2. Một thi sĩ người Ireland.
    An Irish bard.
  3. Một thành viên ở cấp bậc nhất định của Order of Bards, Ovates và Druids, một tổ chức tân druid có trụ sở tại Anh.
    A member at a certain grade of the Order of Bards, Ovates and Druids, a neo-druidism order based in England.
  4. Một thi sĩ thời hiện đại của một gorsedd, đặc biệt là một người được thừa nhận tại eisteddfod.
    A modern-day bard of a gorsedd, especially one acknowledged at an eisteddfod.
Động từ
  1. (thông tục) Khen ngợi ai đó.
    (transitive) To give someone an ovation.
  2. (Nội động) Vỗ tay nhiệt tình.
    (intransitive) To applaud enthusiastically.
🎬 Nghe “ovate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish