over there
/ˈoʊvər ðɛr/Trạng từ
- Ở nơi đó; ở đó (ở một khoảng cách nào đó).In that place; there (at some distance).You see that house over there? That's where I used to live.Bạn có thấy ngôi nhà đằng kia không? Đó là nơi tôi từng sống.
- Đến nơi đó; kia (ở một khoảng cách nào đó).To that place; thither (at some distance).Let's head over there.Chúng ta hãy đi tới đó.
- (Mỹ, thông tục, ban đầu là quân sự) hải ngoại tới châu Âu (để tham gia quân sự), đặc biệt là tới Mặt trận phía Tây ở Pháp trong Thế chiến thứ nhất(US, colloquial, originally military) overseas to Europe (for military engagement), especially to the Western Front in France during World War I
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “over there” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish