overly
/ˈoʊvɚli/phó từ
- (thông tục) quá, thái quá, quá mức
Trạng từ
- (đôi khi bị cấm) Ở mức độ quá mức.(sometimes proscribed) To an excessive degree.Parents can be overly protective of their children.Cha mẹ có thể bảo vệ con cái mình quá mức.
- (thường là tiêu cực) Ở mức độ cao; rất.(usually negative) To a high degree; very.I'm not overly enthusiastic about meeting him.Tôi không quá hào hứng khi gặp anh ấy.
- (lỗi thời) Bề ngoài.(obsolete) Superficially.1566, Thomas Blundeville, The Fower Chiefyst Offices Belongyng to Horsemanshippe, London, “The true Arte of Paring, and shooyng all maner of Houes together […] ,” Chapter 5, […] let him not touche the quarters nor the heeles at al, vnlesse it be to make the seat of the shoe playne, & let that be done so superficially or ouerly as maye be, so shall the houes remayne alwayes strong.1566, Thomas Blundeville, The Fower Chiefyst Offices Belongyng to Horsemanshippe, London, “Arte of Paring thực sự, và shooyng tất cả các cách của Houes cùng nhau […] ,” Chương 5, […] không được chạm vào phần tư cũng như gót chân, ngoại trừ việc làm chỗ ngồi của giày playne, & hãy để điều đó được thực hiện một cách hời hợt hoặc thô bạo như có thể, các houes cũng vậy remayne luôn mạnh mẽ.
- (lỗi thời) Một cách cẩu thả, không có sự quan tâm đúng mức.(obsolete) Carelessly, without due attention.
Tính từ
- (lỗi thời) hời hợt; không kỹ lưỡng; cẩu thả, cẩu thả, thiếu chú ý.(obsolete) Superficial; not thorough; careless, negligent, inattentive.
- (từ cũ) Có cảm giác tự cao tự đại, kiêu kỳ.(obsolete) Having a sense of superiority, haughty.
- (lỗi thời) Quá mức; quá tuyệt vời.(obsolete) Excessive; too great.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “overly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish