pangolin
/ˈpaŋ-gə-lən/danh từ
- Con tê tê.
Danh từ
- Bất kỳ loài động vật có vú có vảy đuôi dài nào thuộc họ Manidae theo thứ tự Pholidota của vùng nhiệt đới Châu Phi và Châu Á.Any of several long-tailed, scale-covered mammals of the family Manidae within the order Pholidota of tropical Africa and Asia.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pangolin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish