pant

/ˈpænt/
danh từ
  • Sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực... ).
  • Hơi thở hổn hển.
động từ
  • Nói hổn hển.
  • Thở hổn hển; nói hổn hển.
  • Mong muốn thiết tha, khao khát.
Danh từ
  1. Thở nhanh; nghẹt thở; một tiếng thở hổn hển: tiếng thở hổn hển của những loài động vật như một con chó thè lưỡi ra ngoài - như một hình thức điều chỉnh nhiệt độ.
    A quick breathing; a catching of the breath; a gasp: the panting of animals such as a dog with their tong hung out- as a form of thermoregulation.
  2. (Nghĩa bóng) Khát khao.
    (figurative) Eager longing.
  3. (lỗi thời) Tim đập mạnh.
    (obsolete) A violent palpitation of the heart.
  4. (thời trang) Một chiếc quần (quần dài hoặc quần lót).
    (fashion) A pair of pants (trousers or underpants).
    To commemorate our 50th anniversary we've rolled out a new pant with our signature blue and white seams.
    Để kỷ niệm 50 năm thành lập, chúng tôi đã tung ra một chiếc quần mới với đường may màu xanh và trắng đặc trưng của mình.
Động từ
  1. (ambitransitive) Thở nhanh hoặc khó khăn, như sau khi gắng sức hoặc vì háo hức hoặc phấn khích; thở với lồng ngực phập phồng; thở hổn hển.
    (ambitransitive) To breathe quickly or in a labored manner, as after exertion or from eagerness or excitement; to respire with heaving of the breast; to gasp.
  2. (nội động) Mong mỏi khao khát; khao khát một cách tha thiết.
    (intransitive) To long eagerly; to desire earnestly.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Mong mỏi (cái gì đó); háo hức (cái gì đó).
    (transitive, obsolete) To long for (something); to be eager for (something).
  4. (nội động từ) Của trái tim, đập mạnh hoặc nhanh không tự nhiên; để đánh trống ngực.
    (intransitive) Of the heart, to beat with unnatural violence or rapidity; to palpitate.
🎬 Nghe “pant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish