paramour
/ˈperəˌmuɚ/danh từ
- Nhân tình, nhân ngâi (của đàn bà đã có chồng, đàn ông đã có vợ).
Danh từ
- (chủ yếu là cổ xưa) Một người là đối tượng của tình yêu của một người, đặc biệt là trong chuyện tình cảm hoặc lãng mạn; một người tình; Ngoài ra, một đối tác tình dục.(chiefly archaic) A person who is the object of one's love, especially in an affair or romance; a lover; also, a sexual partner.
- Một người (đặc biệt là người không phải là vợ/chồng của mình) có quan hệ bất chính hoặc bí mật; cũng vậy (Scotland, US, luật), một người mà một người đã kết hôn có quan hệ tình cảm với họ.A person (especially someone who is not one's spouse) with whom one has an illicit or secret affair; also (Scotland, US, law), one with whom a married person has an adulterous affair.to run away with a paramourbỏ trốn cùng một nhân tình
- Một người phụ nữ là đối tượng tình yêu của một hiệp sĩ và là người mà anh ấy chiến đấu vì.A woman who is the object of a knight's love, and who he fights for.
- Thiên Chúa là đối tượng của sự sùng kính hoặc tình yêu của một người.God as the object of a person's devotion or love.
Động từ
- (nội động từ, chủ yếu ghi niên đại) Có quan hệ bất chính hoặc bí mật với một người, đặc biệt là người không phải là vợ/chồng của mình.(intransitive, chiefly dated) To have an illicit or secret affair with a person, especially someone who is not one's spouse.
Trạng từ
- Về tình yêu, v.v.: từ hoặc thông qua cảm giác lãng mạn hoặc ham muốn tình dục; một cách say mê.Of loving, etc.: out of or through romantic feeling or sexual desire; passionately.
- Được sử dụng chủ yếu khi xưng hô với ai đó: vì sự tận tâm hoặc lòng tốt; như một ân huệ hoặc lòng tốt.Used chiefly when addressing someone: out of or through devotion or kindness; as a favour or kindness.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “paramour” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish