outcast
/ˈaʊtˌkæst/danh từ
- Người bị xã hội ruồng bỏ.
- Người bơ vơ, người vô gia cư.
- Vật bị vứt bỏ.
tính từ
- Bị ruồng bỏ.
- Bơ vơ, vô gia cư.
Động từ
- (thông tục) Ném ra ngoài; để trục xuất.(transitive) To cast out; to banish.
Tính từ
- Điều đó đã bị loại bỏ; bị trục xuất, tẩy chay.That has been cast out; banished, ostracized.
Danh từ
- Một người đã bị loại trừ khỏi một xã hội hay một hệ thống, một kẻ khốn cùng, một người cùi.One that has been excluded from a society or a system, a pariah, a leper.If ever you chance upon the whole truth about any outcast or many, never tell it to just anybody, or at least not right away; unjust exclusion from a society is just one kind of hardship.Nếu bạn tình cờ biết được toàn bộ sự thật về một hoặc nhiều người bị ruồng bỏ, đừng bao giờ nói điều đó với bất kỳ ai, hoặc ít nhất là không nói ngay lập tức; sự loại trừ bất công khỏi xã hội chỉ là một loại khó khăn.
- (tổng quát hơn) Từ đồng nghĩa với người ngoài: ai đó không thuộc về, kẻ lạc loài.(more generally) Synonym of outsider: someone who does not belong, a misfit.Từ đồng nghĩa:outsider
- (Scotland) Một cuộc cãi vã.(Scotland) A quarrel.
- Lượng tăng lên của khối lượng hạt trong quá trình ủ mạch nha.The amount of increase in the bulk of grain during malting.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “outcast” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish