partisan
/ˈpɑɚtəzən/danh từ
- Người theo một đảng phái, đảng viên.
- Người ủng hộ.
- Đội viên du kích.
- , quân đội viên đội biệt động.
- Có tính chất đảng phái.
- Cây thương dài, trường thương.
Danh từ
- Người theo một đảng phái hay một phe phái nào đó.An adherent to a party or faction.Từ đồng nghĩa:partyman
- Một người nhiệt thành, đôi khi là chiến binh, người ủng hộ hoặc người đề xướng một đảng phái, chính nghĩa, phe phái, con người hoặc ý tưởng.A fervent, sometimes militant, supporter or proponent of a party, cause, faction, person, or idea.
- Là thành viên của một nhóm quân nhẹ, không chính quy hoạt động đằng sau việc chiếm giữ phòng tuyến của địch bằng các cách quấy rối hoặc phá hoại; một chiến sĩ du kích.A member of a band of detached light, irregular troops acting behind occupying enemy lines in the ways of harassment or sabotage; a guerrilla fighter.
- (hiện nay hiếm) Người chỉ huy một đội quân hạng nhẹ biệt lập tham gia đột kích và quấy rối kẻ thù.(now rare) The commander of a body of detached light troops engaged in making forays and harassing an enemy.
Tính từ
- Phục vụ với tư cách là chỉ huy hoặc thành viên của một nhóm quân nhẹ tách ra.Serving as commander or member of a body of detached light troops.partisan officer, partisan corpssĩ quan đảng phái, quân đoàn đảng phái
- Tuân thủ một đảng hoặc phe phái; đặc biệt là có tính chất mù quáng, cuồng nhiệt hoặc tuân theo một đảng phái một cách vô lý.Adherent to a party or faction; especially, having the character of blind, passionate, or unreasonable adherence to a party.They were blinded by partisan zeal.Họ đã bị mù quáng bởi lòng nhiệt thành đảng phái.
- Cống hiến hoặc thiên vị để ủng hộ một đảng, một nhóm hoặc một mục đích.Devoted to or biased in support of a party, group, or cause.partisan politicschính trị đảng phái
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “partisan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish