partisan

/ˈpɑɚtəzən/
danh từ
  • Người theo một đảng phái, đảng viên.
  • Người ủng hộ.
  • Đội viên du kích.
  • , quân đội viên đội biệt động.
  • Có tính chất đảng phái.
  • Cây thương dài, trường thương.
Danh từ
  1. Người theo một đảng phái hay một phe phái nào đó.
    An adherent to a party or faction.
    Từ đồng nghĩa:partyman
  2. Một người nhiệt thành, đôi khi là chiến binh, người ủng hộ hoặc người đề xướng một đảng phái, chính nghĩa, phe phái, con người hoặc ý tưởng.
    A fervent, sometimes militant, supporter or proponent of a party, cause, faction, person, or idea.
  3. Là thành viên của một nhóm quân nhẹ, không chính quy hoạt động đằng sau việc chiếm giữ phòng tuyến của địch bằng các cách quấy rối hoặc phá hoại; một chiến sĩ du kích.
    A member of a band of detached light, irregular troops acting behind occupying enemy lines in the ways of harassment or sabotage; a guerrilla fighter.
  4. (hiện nay hiếm) Người chỉ huy một đội quân hạng nhẹ biệt lập tham gia đột kích và quấy rối kẻ thù.
    (now rare) The commander of a body of detached light troops engaged in making forays and harassing an enemy.
Tính từ
  1. Phục vụ với tư cách là chỉ huy hoặc thành viên của một nhóm quân nhẹ tách ra.
    Serving as commander or member of a body of detached light troops.
    partisan officer, partisan corps
    sĩ quan đảng phái, quân đoàn đảng phái
  2. Tuân thủ một đảng hoặc phe phái; đặc biệt là có tính chất mù quáng, cuồng nhiệt hoặc tuân theo một đảng phái một cách vô lý.
    Adherent to a party or faction; especially, having the character of blind, passionate, or unreasonable adherence to a party.
    They were blinded by partisan zeal.
    Họ đã bị mù quáng bởi lòng nhiệt thành đảng phái.
  3. Cống hiến hoặc thiên vị để ủng hộ một đảng, một nhóm hoặc một mục đích.
    Devoted to or biased in support of a party, group, or cause.
    partisan politics
    chính trị đảng phái
🎬 Nghe “partisan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish