passed

/ˈpæs/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của pass
tính từ
  • Hợp qui cách (thi cử, ứng tuyển).
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của pass
    simple past and past participle of pass
Tính từ
  1. Điều đó đã vượt quá một điểm nhất định (chủ yếu là trong các cụm từ cố định).
    That has passed beyond a certain point (chiefly in set collocations).
  2. Đã vượt qua một trình độ chuyên môn hoặc kỳ thi nhất định; đạt tiêu chuẩn.
    That has passed a given qualification or examination; qualified.
🎬 Nghe “passed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish