patterned
/ˈpætɚnd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pattern
tính từ
- Được trang trí bằng mẫu vẽ, được trang trí với hoa văn.
Tính từ
- Tuân theo khuôn mẫu, khuôn mẫu để noi theo.Conformed to a pattern, a model to be followed.The Royal Navy kept patterned birches and patterned canes at the principal dockyards as specimens, intending to standardize the main implements used for formal corporal punishment on its shipsHải quân Hoàng gia giữ những cây bạch dương có hoa văn và những cây gậy có hoa văn tại các xưởng đóng tàu chính làm mẫu vật, nhằm mục đích tiêu chuẩn hóa các dụng cụ chính được sử dụng để trừng phạt thân thể chính thức trên các tàu của họ.
- Được cung cấp với một mẫuSupplied with a pattern
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mẫusimple past and past participle of pattern
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “patterned” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish