patronage

/ˈpætrənɪʤ/
danh từ
  • Sự bảo trợ, sự đỡ đầu.
  • Sự lui tới của khách hàng quen.
  • Quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính... ).
  • Vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố.
Danh từ
  1. Hành vi đưa ra sự chấp thuận và hỗ trợ; ủng hộ; chức vô địch.
    The act of providing approval and support; backing; championship.
    His vigorous patronage of the conservatives got him in trouble with progressives.
    Sự bảo trợ mạnh mẽ của ông đối với những người bảo thủ đã khiến ông gặp rắc rối với những người cấp tiến.
  2. Khách hàng tập thể; khách hàng; việc kinh doanh.
    Customers collectively; clientele; business.
    The restaurant had an upper-class patronage.
    Nhà hàng có sự bảo trợ của tầng lớp thượng lưu.
  3. The act or state of being a customer of some business.
    The act or state of being a customer of some business.
    The restaurant had "Thank you for your patronage!" printed on its take-out bags.
    Nhà hàng có dòng chữ "Cảm ơn quý khách đã ủng hộ!" được in trên túi mang đi của nó.
  4. A communication that indicates lack of respect by patronizing the recipient; trịch thượng; khinh thường.
    A communication that indicates lack of respect by patronizing the recipient; condescension; disdain.
Động từ
  1. (thông tục) Ủng hộ bằng cách làm người bảo trợ.
    (transitive) To support by being a patron of.
  2. (transitive) To be a regular customer or client of; bảo trợ
    (transitive) To be a regular customer or client of; to patronize
    Từ đồng nghĩa:supportkeep going
🎬 Nghe “patronage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish