pelvis
/ˈpɛlvəs/danh từ
- Chậu, khung chậu.
Danh từ
- (Giải phẫu) Cấu trúc xương phức hợp lớn ở đáy cột sống hỗ trợ chân ở loài vượn nhân hình.(anatomy) The large compound bone structure at the base of the spine that supports the legs in hominids.Meronyms: hip bone, os coxae; sacrum; coccyxTừ đồng âm: xương hông, os coxae; xương mông; xương cụt
- (nói rộng ra) Vùng xương chậu của cơ thể con người.(loosely, by extension) The pelvic region of the human body.Elvis was swinging his pelvis around and the ladies were swooning.Elvis đang lắc lư xương chậu của mình và các quý cô đang ngất ngây.
- (Giải phẫu) Một khoang hình phễu, đặc biệt là một khoang ở thận để nước tiểu đi vào niệu quản.(anatomy) A funnel-shaped cavity, especially such a cavity in the kidney into which urine passes towards the ureter.Near-synonyms: infundibulum, choana, cornuTừ gần đồng nghĩa: infundibulum, choana, cornu
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pelvis” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish