pelt
/ˈpɛlt/danh từ
- Tấm da con lông.
- Tấm da sống.
- Sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ.
- Sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh (mưa).
động từ
- Ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào.
- Bắn loạn xạ vào.
- Trút xuống, đập mạnh (mưa).
- , (thông tục) vắt chân lên cổ mà chạy
- chạy hết tốc lực
- vội vã hối hả.
Danh từ
- Da của động vật có lông hoặc len; da sống hoặc chưa được lột quần áo, hoặc da được bảo quản bằng tóc hoặc len trên đó (đôi khi được mặc như một loại quần áo với ít sửa đổi).The skin of an animal with the hair or wool on; either a raw or undressed hide, or a skin preserved with the hair or wool on it (sometimes worn as a garment with minimal modification).
- (cũng theo nghĩa bóng) Da của động vật (đặc biệt là dê hoặc cừu) đã được loại bỏ lông hoặc len, thường để chuẩn bị cho việc thuộc da.(also figuratively) The skin of an animal (especially a goat or sheep) with the hair or wool removed, often in preparation for tanning.
- Lông hoặc lông của động vật sống.The fur or hair of a living animal.Near-synonym: coatGần đồng nghĩa: áo khoácTừ đồng nghĩa:coat
- (chủ yếu là Ireland, hài hước, thân mật) Da người, đặc biệt là khi để trần; Ngoài ra, tóc của một người.(chiefly Ireland, humorous, informal) Human skin, especially when bare; also, a person's hair.
Động từ
- Lột da (động vật); lên da.To remove the skin from (an animal); to skin.
- Tiếp theo chủ yếu là từ: loại bỏ (da) khỏi động vật.Chiefly followed by from: to remove (the skin) from an animal.
- (lỗi thời, hiếm) Lấy lông ra khỏi (một con chim).(obsolete, rare) To remove feathers from (a bird).
- Bắn phá (ai đó hoặc cái gì đó) bằng tên lửa.To bombard (someone or something) with missiles.The children are pelting each other with snowballs.Bọn trẻ đang ném bóng tuyết vào nhau.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pelt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish