percept

/ˈpər-ˌsept/
danh từ
  • Đối tượng tri giác.
  • Kết quả của tri giác.
Danh từ
  1. (triết học, tâm lý học, ngày nay hiếm) Nhận thức được điều gì đó; đối tượng của nhận thức.
    (philosophy, psychology, now rare) Something perceived; the object of perception.
  2. (triết học, tâm lý học, ngôn ngữ học) Một đối tượng được nhận thức như nó tồn tại trong tâm trí của người đang nhận thức nó; ấn tượng tinh thần là kết quả của việc nhận thức một cái gì đó
    (philosophy, psychology, linguistics) A perceived object as it exists in the mind of someone perceiving it; the mental impression that is the result of perceiving something.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời, hiếm) Từ đồng nghĩa với nhận thức.
    (transitive, obsolete, rare) Synonym of perceive.
    Từ đồng nghĩa:perceive
  2. (thông tục) Làm cho có thể cảm nhận được hoặc phân biệt được, bộc lộ.
    (transitive) To make perceptible or distinct, to reveal.
🎬 Nghe “percept” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish