perambulation

/pə-ˈram-byə-ˌlāt/
danh từ
  • Sự đi dạo.
  • Sự đi thanh tra (một vùng... ).
  • Sự đi vòng để qui định ranh giới.
Danh từ
  1. (hiếm) Khảo sát, tham quan; một ví dụ về việc đi bộ xung quanh
    (rare) A survey, a tour; an instance of walking around.
  2. (luật) Một nghi lễ pháp lý ở Anh trong đó một quan chức từ một thị trấn hoặc giáo xứ đi vòng quanh nó để phân định và ghi lại ranh giới của nó.
    (law) An English legal ceremony in which an official from a town or parish walks around it to delineate and record its boundaries.
    1902, Transactions of the Lancashire and Cheshire Antiquarian Society, published by the Lancashire and Cheshire Antiquarian Society Another forest not named in the perambulation is that of Horwich.
    1902, Giao dịch của Hiệp hội đồ cổ Lancashire và Cheshire, do Hiệp hội đồ cổ Lancashire và Cheshire xuất bản. Một khu rừng khác không có tên trong chuyến đi là khu rừng Horwich.
    Từ đồng nghĩa:bannering
  3. Vì vậy huyện đã kiểm tra.
    The district thus inspected.
🎬 Nghe “perambulation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish