perpendicular

/ˌpɚpənˈdɪkjəlɚ/
tính từ
  • Vuông góc, trực giao.
  • Thẳng đứng; dốc đứng.
  • Đứng, đứng ngay.
danh từ
  • Đường vuông góc, đường trực giao.
  • Vị trí thẳng đứng.
  • Dây dọi; thước vuông góc.
  • Tiệc ăn đứng.
Tính từ
  1. (hình học) Tạo thành một góc vuông (với cái gì).
    (geometry) At or forming a right angle (to something).
    In most houses, the walls are perpendicular to the floor.
    Trong hầu hết các ngôi nhà, các bức tường vuông góc với sàn nhà.
    Từ đồng nghĩa:normalorthogonal
  2. Chính xác ngay thẳng; kéo dài theo đường thẳng về phía tâm trái đất, v.v.
    Exactly upright; extending in a straight line toward the centre of the earth, etc.
  3. Độc lập hoặc không liên quan đến nhau; trực giao.
    Independent of or irrelevant to each other; orthogonal.
Danh từ
  1. (hình học) Đường thẳng hoặc mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng khác.
    (geometry) A line or plane that is perpendicular to another.
  2. Một thiết bị như dây dọi được sử dụng để tạo hoặc đánh dấu đường vuông góc.
    A device such as a plumb line that is used in making or marking a perpendicular line.
  3. (lỗi thời, từ lóng) Bữa ăn đứng tại quán rượu.
    (obsolete, slang) A meal eaten at a tavern bar while standing up.
🎬 Nghe “perpendicular” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish