perquisite

/ˈpɚkwəzət/
danh từ
  • bổng lộc, tiền thù lao thêm
  • vật hưởng thừa
Danh từ
  1. (chủ yếu ở số nhiều) Bất kỳ lợi ích tiền tệ hoặc lợi ích phụ nào khác ngoài tiền lương.
    (chiefly in the plural) Any monetary or other incidental benefit beyond salary.
    The perquisites of this job include health insurance and a performance bonus.
    Các yêu cầu của công việc này bao gồm bảo hiểm y tế và tiền thưởng hiệu suất.
  2. Một khoản tiền thưởng.
    A gratuity.
    After the wonderful service that evening he didn’t hesitate in laying a substantial perquisite on the table.
    Sau buổi lễ tuyệt vời tối hôm đó, anh ấy đã không ngần ngại đặt ra một khoản tiền đáng kể trên bàn.
  3. Một đặc quyền hoặc quyền sở hữu được nắm giữ hoặc tuyên bố độc quyền bởi một người, nhóm hoặc giai cấp nhất định.
    A privilege or possession held or claimed exclusively by a certain person, group or class.
    Private jets and motor yachts are perquisites of the rich.
    Máy bay phản lực tư nhân và du thuyền có động cơ là những đặc quyền của người giàu.
🎬 Nghe “perquisite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish