phthisic
/ˈti-zik/Danh từ
- (bệnh lý) Bệnh phổi suy kiệt, chẳng hạn như bệnh hen suyễn hoặc bệnh lao; sự tiêu thụ; bệnh phthisis.(pathology) A wasting illness of the lungs, such as asthma or tuberculosis; consumption; phthisis.
- (bệnh lý, trước đây) Bất kỳ bệnh suy nhược nào.(pathology, formerly) Any wasting disease.
- Một người bị bệnh phthisis.A person suffering from phthisis.
- Bất kỳ sự hao mòn hoặc co lại của một bộ phận cơ thể khác, chẳng hạn như mắt (phthisisbuli).Any wasting or shrinking of another body part such as, for example, the eye (phthisis bulbi).
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến bệnh phthisis hoặc bệnh lao; bệnh lao; tiêu hao.Of or relating to phthisis or tuberculosis; tubercular; consumptive.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “phthisic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish