pinching

/ˈpɪntʃ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pinch.
Tính từ
  1. Điều đó chèn ép hoặc gây ra cảm giác như vậy
    That pinches, or causes such a sensation
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của nhúm
    present participle and gerund of pinch
Danh từ
  1. Hành động của ai hay cái đó mà chèn ép.
    The act of one who or that which pinches.
  2. (làm vườn) Hành động cắt bỏ sự phát triển mới.
    (horticulture) The act of pinching off new growth.
  3. trộm cắp
    theft
🎬 Nghe “pinching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish