pinching
/ˈpɪntʃ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pinch.
Tính từ
- Điều đó chèn ép hoặc gây ra cảm giác như vậyThat pinches, or causes such a sensation
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của nhúmpresent participle and gerund of pinch
Danh từ
- Hành động của ai hay cái đó mà chèn ép.The act of one who or that which pinches.
- (làm vườn) Hành động cắt bỏ sự phát triển mới.(horticulture) The act of pinching off new growth.
- trộm cắptheft
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pinching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish