plausible

/ˈplɑːzəbəl/
tính từ
  • Có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ).
  • Nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người).
Tính từ
  1. Có vẻ hoặc có vẻ hợp lệ, có khả năng hoặc có thể chấp nhận được; có thể được coi là đúng hoặc có thể xảy ra.
    Seemingly or apparently valid, likely, or acceptable; conceivably true or likely.
    a plausible excuse
    một lý do chính đáng
  2. Nhận được sự chấp thuận; đặc biệt làm hài lòng; có vẻ đúng; suy đoán.
    Obtaining approbation; specifically pleasing; apparently right; specious.
    a plausible pretext; plausible manners; a plausible delusion
    một lý do chính đáng; cách cư xử hợp lý; một ảo tưởng hợp lý
  3. (lỗi thời) Đáng được tán thưởng; đáng khen ngợi; đáng khen ngợi; sẵn sàng.
    (obsolete) Worthy of being applauded; praiseworthy; commendable; ready.
🎬 Nghe “plausible” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish