plebeian

/plɪˈbiːjən/
danh từ
  • Người bình dân ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).
  • Người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo.
tính từ
  • Bình dân, hạ lưu.
  • Tầm thường, thô lỗ, đê tiện.
Danh từ
  1. (lịch sử, La Mã cổ đại) Một thành viên của dân chúng, những công dân bình thường của La Mã cổ đại.
    (historical, Ancient Rome) A member of the plebs, the common citizens of ancient Rome.
    Na plebeane will tak þe dochter of ane patriciane but hir consent.
    Na plebeane sẽ lấy þe dochter của ane patriciane nhưng có sự đồng ý.
    Từ đồng nghĩa:commonerplebplebe
  2. Một người bình dân, đặc biệt (xúc phạm) một người thấp kém, thô tục.
    A commoner, particularly (derogatory) a low, vulgar person.
    There blude... vald hef na bettir cullour nor the blude of ane plebien or of ane mecanik craftis man.
    There blude... vald hef na bettir cullour cũng không phải blude của ane plebien hay ane mecanik craftis man.
    Từ đồng nghĩa:commonervillainpeasantnobody
Tính từ
  1. (lịch sử) Về hoặc liên quan đến bình dân, những công dân bình thường của La Mã cổ đại.
    (historical) Of or concerning the plebs, the common citizens of ancient Rome.
    To what purpose be the plebeian Magistrates ordeined?
    Các Thẩm phán bình dân được phong chức nhằm mục đích gì?
  2. Của hoặc liên quan đến những người bình thường.
    Of or concerning the common people.
  3. Thông thường, đặc biệt (xúc phạm) thô tục, thô thiển, thô lỗ, vô văn hóa.
    Common, particularly (derogatory) vulgar, crude, coarse, uncultured.
    For to plebeyan wits, it is as good, As to be silent, as not vnderstood.
    Đối với người bình dân, điều đó cũng tốt, Như im lặng, như không hiểu.
🎬 Nghe “plebeian” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish