poetic

/poʊˈɛtɪk/
tính từ
  • Thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ.
  • Hợp với thơ, hợp với nhà thơ.
  • Có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ.
Tính từ
  1. Liên quan đến thơ.
    Relating to poetry.
    Iambics are one form of poetic meter.
    Iambic là một dạng nhịp thơ.
  2. Đặc điểm của nhà thơ; lãng mạn, giàu trí tưởng tượng, v.v.
    Characteristic of poets; romantic, imaginative, etc.
  3. Kết nối với tâm hồn của người xem.
    Connecting to the soul of the beholder.
🎬 Nghe “poetic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish