pollex

/ˈpä-ˌleks/
danh từ
  • Ngón cái của chi trước.
Danh từ
  1. Ngón tay cái; chữ số đầu tiên hoặc gần trục của chi trước, tương ứng với ngón chân cái ở chi sau. Ở loài chim, phấn hoa là khớp mang cánh alula hoặc cánh khốn.
    The thumb; the first, or preaxial, digit of the forelimb, corresponding to the hallux in the hind limb. In birds, the pollex is the joint which bears the alula or bastard wing.
🎬 Nghe “pollex” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish