pollute

/pəˈluːt/
động từ
  • Làm ô uế, làm mất thiêng liêng.
  • Làm nhơ bẩn (nước... ).
  • Làm hư hỏng, làm sa đoạ.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm một cái gì đó có hại, đặc biệt bằng cách thêm vào một số sản phẩm không mong muốn.
    (transitive) To make something harmful, especially by the addition of some unwanted product.
    The factory polluted the river when it cleaned its tanks.
    Nhà máy làm ô nhiễm dòng sông khi làm sạch bể chứa.
    Từ đồng nghĩa:contaminatepoisontaint
  2. (ngoại động) Làm cho cái gì đó hoặc nơi nào đó trở nên kém phù hợp hơn cho một hoạt động nào đó, đặc biệt là bằng cách đưa vào một số yếu tố phi tự nhiên.
    (transitive) To make something or somewhere less suitable for some activity, especially by the introduction of some unnatural factor.
    The lights from the stadium polluted the night sky, and we couldn't see the stars.
    Ánh đèn từ sân vận động làm ô nhiễm bầu trời đêm và chúng tôi không thể nhìn thấy các vì sao.
    Từ đồng nghĩa:blightmarruinball upbumble
  3. Tham nhũng hoặc xúc phạm
    To corrupt or profane
    But as for the cowardly, the faithless, the polluted, as for murderers, fornicators, sorcerers, idolaters, and all liars, their lot shall be in the lake that burns with fire and sulphur, which is the second death.
    Còn những kẻ hèn nhát, bất trung, ô uế, những kẻ giết người, gian dâm, phù thủy, thờ thần tượng và tất cả những kẻ nói dối, số phận của chúng sẽ ở trong hồ có lửa và lưu huỳnh cháy ngùn ngụt, đó là cái chết thứ hai.
  4. Vi phạm tình dục; đồi trụy; làm mất danh dự.
    To violate sexually; to debauch; to dishonour.
Tính từ
  1. (hiếm) Bị ô nhiễm; ô uế.
    (rare) Polluted; defiled.
🎬 Nghe “pollute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish