populated

/ˈpɑːpjəˌleɪt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của populate
Tính từ
  1. Có hoặc được cung cấp cư dân hoặc nội dung.
    That has, or is supplied with, inhabitants or content.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của dân
    simple past and past participle of populate
🎬 Nghe “populated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish