popular

/ˈpɑːpjəlɚ/
tính từ
  • Được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, thịnh hành, phổ biến, nổi tiếng, thông dụng.
  • Có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập.
  • Nhân dân, của nhân dân, do nhân dân.
  • Bình dân.
Tính từ
  1. Common among the general public; generally accepted.
  2. (law) Concerning the people; public.
  3. Pertaining to or deriving from the people or general public.
  4. (obsolete) Of low birth, not noble; vulgar, plebian.
Danh từ
  1. A person who is popular, especially at a school.
  2. (chiefly in the plural) An inexpensive newspaper with wide circulation.
  3. A member of the Populares
🎬 Nghe “popular” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish