popularity

/ˌpɑpjəˈlɛrəti/
danh từ
  • tính đại chúng
  • tính phổ biến
  • sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng
Danh từ
  1. Chất lượng hoặc trạng thái được ưa chuộng; đặc biệt là tình trạng được đông đảo mọi người yêu thích hoặc ủng hộ.
    The quality or state of being popular; especially, the state of being widely liked or in favor with the people at large.
    This destination has increased in popularity after great reviews in the guide books.
    Điểm đến này đã trở nên phổ biến hơn sau những đánh giá tích cực trong sách hướng dẫn.
  2. (cổ xưa) Chất lượng hoặc trạng thái thích nghi hoặc làm hài lòng những người bình thường, nghèo hoặc thô tục
    (archaic) The quality or state of being adapted or pleasing to common, poor, or vulgar people
  3. (cổ xưa) Cái gì đó để đạt được, hoặc có ý định giành được sự ưu ái của những kẻ thô tục; claptrap.
    (archaic) Something which obtains, or is intended to obtain, the favor of the vulgar; claptrap.
  4. (lỗi thời) Hành động lấy lòng nhân dân.
    (obsolete) The act of courting the favour of the people.
🎬 Nghe “popularity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish