preface

/ˈprɛfəs/
danh từ
  • Lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói).
động từ
  • Đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói).
  • Mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện... ).
  • Nhận xét mở đầu.
Danh từ
  1. Phần mở đầu hoặc phần giới thiệu đứng trước nội dung chính của tài liệu hoặc cuốn sách, thường dùng để bối cảnh hóa hoặc giải thích cách viết cuốn sách và đôi khi để ghi nhận những đóng góp của người khác; đặc biệt là lời bàn luận như vậy do chính tác giả của tác phẩm viết ra.
    A beginning or introductory portion that comes before the main text of a document or book, typically serving to contextualize or explain the writing of the book and sometimes to acknowledge others' contributions; especially, such a discussion written by the work's own author.
    Holonyms: front matter, prelims
    Từ đồng âm: vật chất phía trước, prelims
  2. Một lời giới thiệu, hoặc một loạt các nhận xét sơ bộ.
    An introduction, or series of preliminary remarks.
  3. (Kitô giáo) Một lời cầu nguyện có thể thay đổi, tạo thành khúc dạo đầu hoặc lời giới thiệu cho Kinh nguyện Thánh Thể hoặc quy tắc của Thánh lễ, theo sau cuộc đối thoại Sursum corda và dẫn vào Kinh Sanctus.
    (Christianity) A variable prayer forming the prelude or introduction to the Eucharistic Prayer or canon of the Mass, following the Sursum corda dialogue and leading into the Sanctus.
    Meronyms: protocol, embolism, eschatocol
    Từ đồng nghĩa: giao thức, tắc mạch, eschatocol
  4. Một tiêu đề hoặc tính ngữ.
    A title or epithet.
Động từ
  1. (ngoại động) Giới thiệu hoặc bình luận trước (ý chính); để làm tiền đề.
    (transitive) To introduce or make a comment before (the main point); to premise.
    Let me preface this by saying that I don't know him that well.
    Hãy để tôi mở đầu điều này bằng cách nói rằng tôi không biết rõ về anh ấy.
  2. (thông tục) Đưa ra lời nói đầu.
    (transitive) To give a preface to.
    to preface a book
    để mở đầu một cuốn sách
🎬 Nghe “preface” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish