presented
/pərˈzɛnəd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của present
Tính từ
- (toán học, của một nhóm) Có một cách trình bày cụ thể hoặc một cách trình bày với các thuộc tính được chỉ định.(mathematics, of a group) Having a specified presentation, or a presentation with specified properties.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hiện tạisimple past and past participle of present
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “presented” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish