presence
/ˈprɛzəns/danh từ
- Sự có mặt.
- Vẻ, dáng, bộ dạng.
Danh từ
- Thực tế hoặc điều kiện hiện diện, hoặc ở trong tầm nhìn hoặc tiếng gọi, hoặc trong tầm tay.The fact or condition of being present, or of being within sight or call, or at hand.Any painter can benefit from the presence of a live model from which to draw.Bất kỳ họa sĩ nào cũng có thể hưởng lợi từ sự hiện diện của một mô hình sống để vẽ.
- Phần không gian trong vùng lân cận của một người.The part of space within one's immediate vicinity.Bob never said anything about it in my presence.Bob chưa bao giờ nói bất cứ điều gì về điều đó trước mặt tôi.
- Phẩm chất đĩnh đạc và hiệu quả cho phép người biểu diễn đạt được mối quan hệ chặt chẽ với khán giả của họ.A quality of poise and effectiveness that enables a performer to achieve a close relationship with their audience.
- Một phẩm chất làm nổi bật một cá nhân so với những người khác; một phẩm chất khiến họ được chú ý và/hoặc ngưỡng mộ ngay cả khi họ không nói hoặc biểu diễn.A quality that sets an individual out from others; a quality that makes them noticed and/or admired even if they are not speaking or performing.Despite being less than five foot, she filled up the theatre with her stage presence.Mặc dù chỉ cao chưa đầy 5 foot nhưng cô ấy đã lấp đầy nhà hát bằng sự hiện diện trên sân khấu của mình.
Động từ
- (triết học, hai chiều) Tạo nên hoặc trở thành hiện tại.(philosophy, ambitransitive) To make or become present.2005, James Phillips, Heidegger's Volk: Between National Socialism and Poetry, Stanford University Press, →ISBN (paperback), page 118, From the overtaxing of the regime's paranoiac classifications and monitoring of the social field, Heidegger was to await in vain the presencing of that which is present, the revelation of the Being of beings in its precedence to governmental control.2005, James Phillips, Heidegger's Volk: Giữa chủ nghĩa xã hội quốc gia và thơ ca, Nhà xuất bản Đại học Stanford, →ISBN (bìa mềm), trang 118, Từ việc đánh thuế quá cao vào các phân loại hoang tưởng của chế độ và giám sát lĩnh vực xã hội, Heidegger đã chờ đợi một cách vô ích sự hiện diện của cái đang hiện diện, sự bộc lộ về Hữu thể của các sinh vật đứng trước sự kiểm soát của chính phủ.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “presence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish