presidential
/ˌprɛzɪˈdɛnʃəl/tính từ
- Chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống.
Tính từ
- Liên quan đến một tổng thống hoặc tổng thống.Pertaining to a president or presidency.
- (từ cũ) Chủ trì hoặc giám sát.(obsolete) Presiding or watching over.
- Với thái độ và sự điềm tĩnh phù hợp với một tổng thống; trang nghiêm, trang nghiêm.With the bearing or composure that befits a president; stately, dignified.
- (Công giáo La Mã) (những lời cầu nguyện) được linh mục chủ tọa thay mặt cộng đoàn dâng lên Thiên Chúa(Roman Catholicism) (of prayers) addressed to God on behalf of the congregation by the presiding priestThese prayers are addressed to God in the name of the entire holy people and all present, by the priest who presides over the assembly in the person of Christ. It is with good reason, therefore, that they are called the "presidential prayers."Những lời cầu nguyện này được dâng lên Thiên Chúa nhân danh toàn thể dân thánh và tất cả những người hiện diện, bởi vị linh mục chủ trì cộng đoàn nhân danh Chúa Kitô. Vì vậy, có lý do chính đáng khi chúng được gọi là “những lời cầu nguyện của tổng thống”.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “presidential” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish