presiding
/prɪˈzaɪd/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preside.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của chủ tịchpresent participle and gerund of preside
Tính từ
- (luật) Có thẩm quyền; được giao quyền chủ trì.(law) Having authority over; vested with the authority to preside over.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “presiding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish