presiding

/prɪˈzaɪd/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preside.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của chủ tịch
    present participle and gerund of preside
Tính từ
  1. (luật) Có thẩm quyền; được giao quyền chủ trì.
    (law) Having authority over; vested with the authority to preside over.
🎬 Nghe “presiding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish