preventative

/prɪˈvɛntətɪv/
tính từ
  • Ngăn ngừa, phòng ngừa.
  • Dự phòng, phòng bệnh.
danh từ
  • Biện pháp phòng ngừa.
  • Thuốc dự phòng, thuốc phòng bệnh, cách phòng bệnh.
Tính từ
  1. Hình thức phòng ngừa thay thế.
    Alternative form of preventive.
    1920, Lillien Jane Martin, Mental hygiene: two years' experience of a clinical psychologist, Warwick &York (1920), p. 78, "That part of mental hygiene which has a prophylactic character falls into two classes, group preventative mental hygiene […]"
    1920, Lillien Jane Martin, Vệ sinh tâm thần: kinh nghiệm hai năm của nhà tâm lý học lâm sàng, Warwick & York (1920), tr. 78, "Phần vệ sinh tinh thần có tính chất phòng ngừa được chia thành hai loại, nhóm vệ sinh tinh thần phòng ngừa […]"
Danh từ
  1. Hình thức phòng ngừa thay thế.
    Alternative form of preventive.
    Từ đồng nghĩa:prophylactic
🎬 Nghe “preventative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish