prevenient

/pri-ˈvēn-yənt/
tính từ
  • Trước.
  • Ngăn ngừa, phòng ngừa.
Tính từ
  1. (trang trọng) Liên quan đến sự thuận tiện; tiền lệ; trước đó; đến hoặc xảy ra trước đó.
    (formal) Relating to prevenience; antecedent; preceding; coming or happening before.
  2. (thần học) Ân sủng: đi trước sự ăn năn hoặc đức tin và chuẩn bị linh hồn cho sự cứu rỗi.
    (theology) Of grace: preceding repentance or faith and preparing the soul for salvation.
🎬 Nghe “prevenient” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish