procuration

/ˌprä-kyə-ˈrā-shən/
danh từ
  • Sự kiếm được, sự thu thập.
  • Quyền thay mặt, quyền đại diện (người khác); giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm.
  • Sự điều đình (vay tiền); hoa hồng môi giới vay tiền.
  • Nghề ma cô, nghề dắt gái; nghề trùm gái điếm; tội làm ma cô; tội dắt gái.
Danh từ
  1. Hành vi mua sắm; mua sắm.
    The act of procuring; procurement.
  2. Quản lý công việc của người khác.
    The management of another's affairs.
  3. (luật) Công cụ mà một người được trao quyền để giao dịch công việc của người khác; một người đại diện.
    (law) The instrument by which a person is empowered to transact the affairs of another; a proxy.
  4. Một số tiền trước đây do người đương nhiệm trả cho giám mục hoặc tổng phó tế như một khoản đền bù cho hoạt động giải trí vào thời điểm thăm viếng; cũng được gọi là proxy.
    A sum of money formerly paid to the bishop or archdeacon, by an incumbent, as a commutation for entertainment at the time of visitation; called also proxy.
🎬 Nghe “procuration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish