proclivity
/proʊˈklɪvəti/danh từ
- (+ to, towards) khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về
Danh từ
- Một khuynh hướng hoặc khuynh hướng tự nhiên, khuynh hướng hoặc sở thích; đặc biệt là tính cách mạnh mẽ hoặc uốn cong.A predisposition or natural inclination, propensity, or a predilection; especially, a strong disposition or bent.The child has a proclivity for exaggeration.Đứa trẻ có khuynh hướng cường điệu.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “proclivity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish