procurement

/prəˈkjɚ/
danh từ
  • Sự kiếm được, sự thu được, sự mua được.
Danh từ
  1. (không đếm được) Bộ phận mua hàng của một công ty.
    (uncountable) The purchasing department of a company.
  2. (đếm được) Hành động mua sắm hoặc thu được; thu được; sự đạt được.
    (countable) The act of procuring or obtaining; obtainment; attainment.
    He was responsible for the procurement of materials and supplies.
    Ông chịu trách nhiệm thu mua nguyên liệu và vật tư.
  3. Phương pháp hiệu quả; sự quản lý; hãng.
    Efficient contrivance; management; agency.
🎬 Nghe “procurement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish