proneness
/ˈproʊn/danh từ
- Trạng thái úp sấp.
- Ngả về, thiên về, thiên hướng (về việc gì... ).
Danh từ
- Tính chất hay trạng thái nằm nghiêng hoặc cúi xuống.The quality or state of being prone, or of bending downward.The proneness of animals is opposed to the erect posture of human beings.Tư thế nằm sấp của động vật trái ngược với tư thế đứng thẳng của con người.
- Trạng thái nằm úp mặt.The state of lying with the face down.
- (ngày) gốc; xiên.(dated) Descent; declivity.the proneness of a hillđộ nghiêng của một ngọn đồi
- Khuynh hướng của tâm trí, trái tim hoặc tính khí nóng nảy; tiền trợ cấp; bố trí.Inclination of mind, heart, or temper; propension; disposition.proneness to self-gratificationxu hướng tự thỏa mãn
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “proneness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish