prone

/ˈproʊn/
tính từ
  • Úp, sấp; nằm sóng soài.
  • Ngả về, thiên về, có thiên hướng về.
  • Nghiêng, dốc (mặt đất... ).
Tính từ
  1. Nằm úp mặt.
    Lying face-down.
    prone position
    tư thế nằm sấp
    Từ đồng nghĩa:prostrate
  2. Của bàn tay, cẳng tay hoặc bàn chân: quay mặt ra khỏi cơ thể; với ngón cái hướng vào trong hoặc ngón chân cái hướng xuống dưới.
    Of the hand, forearm or foot: turned facing away from the body; with the thumb inward or big toe downward.
    The hand is in the prone position typically when using a keyboard; and the forearm is then also in the prone position; when the foot is resting on the inner side of the sole, it is in the prone position.
    Bàn tay thường ở tư thế nằm sấp khi sử dụng bàn phím; và cẳng tay khi đó cũng ở tư thế nằm sấp; khi bàn chân tựa vào mặt trong của đế thì ở tư thế nằm sấp.
    Từ đồng nghĩa:nevelingnuel
  3. Có độ nghiêng hoặc độ dốc đi xuống.
    Having a downward inclination or slope.
    Từ đồng nghĩa:nevelingnuel
  4. (quân sự, trò chơi điện tử) Bắn từ tư thế nằm.
    (military, video games) Shooting from a position while lying down.
    Từ đồng nghĩa:nevelingnuel
Động từ
  1. (y học) Đặt nằm sấp, úp mặt xuống.
    (medicine) To place in a prone position, to place face down.

Chưa có góp ý cho “prone”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “prone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish