propagate

/ˈprɑːpəˌgeɪt/
động từ
  • Truyền giống, nhân giống (cây, thú... ); truyền (bệnh... ).
  • Truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác).
  • Truyền bá, lan truyền.
  • Truyền (âm thanh, ánh sáng... ).
  • Sinh sản, sinh sôi nảy nở.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, của động vật hoặc thực vật) Tạo ra sự tiếp tục hoặc nhân lên theo thế hệ hoặc sản xuất liên tiếp.
    (transitive, of animals or plants) To cause to continue or multiply by generation, or successive production.
    June 1879, William Keith Brooks, Popular Science Monthly Volume 15 - The Condition of Women from a Zoological Point of View I A marked bud-variation is of very rare occurrence, but in many cases the tendency of plants raised from seeds to differ from the parents is so great that choice varieties are propagated entirely by buds. It is almost hopeless to attempt to propagate a choice variety of grap
    Tháng 6 năm 1879, William Keith Brooks, Tạp chí Khoa học Phổ thông Hàng tháng Tập 15 - Tình trạng của Phụ nữ theo Quan điểm Động vật học I Một biến thể chồi rõ rệt là rất hiếm xảy ra, nhưng trong nhiều trường hợp, xu hướng của cây trồng từ hạt khác với bố mẹ quá lớn đến mức các giống chọn lọc được nhân giống hoàn toàn bằng chồi. Hầu như vô vọng khi cố gắng nhân giống nhiều loại nho đã chọn
  2. (thông tục) Làm lan rộng ra; để thúc đẩy hoặc tiếp tục tiến về phía trước trong không gian.
    (transitive) To cause to spread to extend; to impel or continue forward in space.
    to propagate sound or light
    để truyền bá âm thanh hoặc ánh sáng
  3. (thông tục) Lây lan từ người này sang người khác; để mở rộng kiến ​​thức; bắt nguồn và lan rộng; mang từ nơi này sang nơi khác; để phổ biến.
    (transitive) To spread from person to person; to extend the knowledge of; to originate and spread; to carry from place to place; to disseminate.
  4. (lỗi thời, bắc cầu) Nhân lên; tăng lên.
    (obsolete, transitive) To multiply; to increase.
Tính từ
  1. (lỗi thời, như một tính từ phân từ và phân từ) được truyền bá
    (obsolete, as a participle and participial adjective) propagated
🎬 Nghe “propagate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish