proposition

/ˌprɑːpəˈzɪʃən/
danh từ
  • Lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra.
  • Lời tuyên bố, lời xác nhận.
  • Việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp.
  • Đối thủ.
  • Mệnh đề.
  • Sự gạ ăn nằm (với ai).
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động đưa ra (một ý tưởng) để xem xét.
    (uncountable) The act of offering (an idea) for consideration.
    Từ đồng nghĩa:proposalsuggestionstatement
  2. (đếm được) Ý tưởng, kế hoạch hoặc gợi ý được đưa ra.
    (countable) An idea, plan, or suggestion offered.
    Từ đồng nghĩa:proposalsuggestionstatement
  3. (đếm được, cài đặt doanh nghiệp) Các điều khoản của giao dịch được cung cấp.
    (countable, business settings) The terms of a transaction offered.
    Từ đồng nghĩa:proposalsuggestionstatement
  4. (có thể đếm được, Hoa Kỳ, chính trị) Ở một số bang, một đạo luật được đề xuất hoặc sửa đổi hiến pháp sẽ được cử tri bỏ phiếu.
    (countable, US, politics) In some states, a proposed statute or constitutional amendment to be voted on by the electorate.
    Từ đồng nghĩa:proposalsuggestionstatement
Động từ
  1. (thông tục, thân mật) Đưa ra lời đề nghị hoặc gợi ý cho (ai đó).
    (transitive, informal) To make an offer or suggestion to (someone).
    Từ đồng nghĩa:make a pass
🎬 Nghe “proposition” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish