props

/ˈprɑːps/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prop
danh từ
  • Đồ dùng sân khấu.
Danh từ
  1. số nhiều của prop
    plural of prop
  2. (lỗi thời) Trò chơi may rủi sử dụng bốn vỏ sò (mỗi vỏ được gọi là đạo cụ).
    (obsolete) A game of chance using four seashells (each called a prop).
  3. (từ lóng) Tôn trọng hoặc công nhận người khác; một biểu hiện chấp thuận hoặc một sự thừa nhận đặc biệt; giải thưởng; khen.
    (slang) Respect for, or recognition of, another person; an expression of approval or a special acknowledgment; accolades; praise.
    I've got to give props to Roger for the way he handled that situation.
    Tôi phải khen ngợi Roger về cách anh ấy xử lý tình huống đó.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị sự chống đỡ
    third-person singular simple present indicative of prop
Thán từ
  1. (từ lóng) Lời ca ngợi hoặc sự công nhận.
    (slang) An acclamation of respect or recognition.
🎬 Nghe “props” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish