props
/ˈprɑːps/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prop
danh từ
- Đồ dùng sân khấu.
Danh từ
- số nhiều của propplural of prop
- (lỗi thời) Trò chơi may rủi sử dụng bốn vỏ sò (mỗi vỏ được gọi là đạo cụ).(obsolete) A game of chance using four seashells (each called a prop).
- (từ lóng) Tôn trọng hoặc công nhận người khác; một biểu hiện chấp thuận hoặc một sự thừa nhận đặc biệt; giải thưởng; khen.(slang) Respect for, or recognition of, another person; an expression of approval or a special acknowledgment; accolades; praise.I've got to give props to Roger for the way he handled that situation.Tôi phải khen ngợi Roger về cách anh ấy xử lý tình huống đó.
Động từ
- ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị sự chống đỡthird-person singular simple present indicative of prop
Thán từ
- (từ lóng) Lời ca ngợi hoặc sự công nhận.(slang) An acclamation of respect or recognition.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “props” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish