pulley
/ˈpʊli/danh từ
- Cái ròng rọc.
động từ
- Kéo bằng ròng rọc.
- Mắc ròng rọc vào.
Danh từ
- (kỹ thuật, đếm được) Một trong những máy cơ đơn giản; ròng rọc, một bánh xe có vành có rãnh, trong đó một sợi dây hoặc xích được kéo để nâng một vật (hữu ích hơn khi sử dụng hai hoặc nhiều ròng rọc cùng nhau, như trong cách sắp xếp khối và móc, sao cho một lực nhỏ di chuyển qua một khoảng cách lớn hơn có thể tác dụng một lực lớn hơn qua một khoảng cách nhỏ hơn).(engineering, countable) One of the simple machines; a sheave, a wheel with a grooved rim, in which a pulled rope or chain lifts an object (more useful when two or more pulleys are used together, as in a block and tackle arrangement, such that a small force moving through a greater distance can exert a larger force through a smaller distance).
- Dây chằng hình khuyên của ngón tay.Annular ligament of the finger.
Động từ
- (Động) Nâng, nâng bằng ròng rọc.(transitive) To raise or lift by means of a pulley.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pulley” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish